dân công

  1. d. Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định. Đoàn dân công đắp đê. Đi dân công phục vụ tiền tuyến.
dân công
Đoàn dân công đang vận chuyển đất để đắp con đê mới.